Bản dịch của từ 国际劳工组织 trong tiếng Việt
国际劳工组织
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guó | ㄍㄨㄛˊ | g | uo | thanh sắc |
国际劳工组织 (Danh từ)
【guó jì láo gōng zǔ zhī】
01
Tổ chức Lao động Quốc tế (thành lập 1919, trụ sở Genève) — tổ chức quốc tế gồm đại diện chính phủ, người lao động và người sử dụng lao động, chuyên xây dựng tiêu chuẩn lao động, thúc đẩy hợp tác kỹ thuật và nghiên cứu vấn đề lao động; mục tiêu: công bằng xã hội và hòa bình thế giới.
西元一九一九年成立,由政、劳、资三方代表组成的国际性组织。现有会员国一百二十余国,总部设在瑞士日内瓦,以维持社会正义,建立世界永久和平为宗旨。主要工作包括国际标准的制定,国际技术合作的推动,世界劳工问题的调查与研究。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际劳工组织
guó
国
jì
际
láo
劳
gōng
工
zǔ
组
zhī
织
- Bính âm:
- 【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
- Các biến thể:
- 國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,玉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔮
漍
虢
囶
䆐
㚍
幗
喐
摑
㖪
帼
圀
园
囿
圍
圞
國
回
困
囬
圝
囫
圊
圀
坦
糿
垉
怕
岽
金
臾
陒
茂
㚲
势
㭐
美国
中国
韩国
国际
国籍
泰国
英国
国家
德国
法国
