Bản dịch của từ 国际单位制 trong tiếng Việt

国际单位制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际单位制 (Danh từ)

guó jì dān wèi zhì
01

Hệ thống đơn vị đo lường quốc tế, bao gồm các đơn vị cơ bản như mét, kilogram, và ampere.

一种计量制度,1960年第十一届国际计量大会通过采用。长度的单位米,质量的单位千克(公斤),电流强度的单位安培等,是国际单位的基本单位;由基本单位推导出来的单位叫导出单位,如面积的单位平方米,速度的单位米/秒等;既可以看作基本单位,又可以看作导出单位的叫辅助单位,如平面角的单位弧度等。简称国际制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际单位制

guó

dān

wèi

zhì

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
位下
位不期骄
位业
位主
位于
制一
制世
制中
制举
制举业
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép