Bản dịch của từ 国际博览会 trong tiếng Việt

国际博览会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际博览会 (Danh từ)

guó jì bó lǎn huì
01

Hội chợ triển lãm quốc tế về hàng hóa và công nghệ.

国际性的商品和科技成果展销场所。参加客商不仅可以同主办国商人进行交易,也可同其他国家客商进行交易。通常在政府帮助下由民间团体联合举办。1925年国际博览会联盟成立,总部设在巴黎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际博览会

guó

lǎn

huì

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
博习
览历
览取
览古
览察
览总
会丧
会串
会事
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép