Bản dịch của từ 国际复兴开发银行 trong tiếng Việt

国际复兴开发银行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际复兴开发银行 (Danh từ)

guó jì fù xīng kāi fā yín háng
01

Ngân hàng Phục hưng Quốc tế, tổ chức tài chính quốc tế giúp các nước phục hồi và phát triển kinh tế.

也称“世界银行”。根据布雷顿森林会议通过的《国际复兴开发银行协定》建立的政府间国际金融机构。1945年12月成立,1946年6月开始营业。行址在华盛顿。其宗旨是:通过提供长期贷款和投资的方式,协助成员国解决战后恢复和发展经济所需的建设资金。贷款对象仅限于成员国政府,或经过政府担保的私人企业。中国是创始会员国之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际复兴开发银行

guó

xīng

kāi

yín

háng

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
复三
复业
复习
复书
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
开七
开业
开丧
开中
开云见天
发丧
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép