Bản dịch của từ 国际收支平衡表 trong tiếng Việt

国际收支平衡表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际收支平衡表 (Danh từ)

guó jì shōu zhī píng héng biǎo
01

Bảng cân bằng thu chi quốc tế, ghi lại tình hình thương mại giữa một quốc gia và các nước khác trong một khoảng thời gian nhất định.

一国一定时期(通常为一年)对外经济贸易收支状况的总记录。收入大于支出为顺差,反之为逆差。平衡表的内容包括三个部分:经常项目,包括货物进出口,服务收支,侨汇、援助和赔款等;资本项目,反映一国资本的流进和流出;平衡项目,主要是国际储备。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际收支平衡表

guó

shōu

zhī

píng

héng

biǎo

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
收业
收举
收之桑榆
收买
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
平一
平一公
平三套
平上帻
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép