Bản dịch của từ 国际标准 trong tiếng Việt

国际标准

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际标准 (Danh từ)

guó jì biāo zhǔn
01

Tiêu chuẩn quốc tế

由国际标准化组织(iso)、国际电工技术委员会(iec)等机构研究制订并颁布的一些技术标准。如螺纹标准、公差与配合标准等。实行国际标准有利于国际间同类产品的互换性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际标准

guó

biāo

zhǔn

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép