Bản dịch của từ 国际标准书号 trong tiếng Việt
国际标准书号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guó | ㄍㄨㄛˊ | g | uo | thanh sắc |
国际标准书号 (Danh từ)
【guó jì biāo zhǔn shū hào】
01
Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế, viết tắt là ISBN.
英文为internationalstandardbooknumber,缩写为isbn。国际通用的图书编码。1972年由国际标准化组织制订。由冠以isbn字符的十位数字组成,分为组号、出版者号、书名号、校验号四部分,各部分间用“-”隔开。中国自1987年1月1日起正式采用,作为中国标准书号的主体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际标准书号
guó
国
jì
际
biāo
标
zhǔn
准
shū
书
hào
号
Các từ liên quan
国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
- Các biến thể:
- 國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,玉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔮
漍
虢
囶
䆐
㚍
幗
喐
摑
㖪
帼
圀
园
囿
圍
圞
國
回
困
囬
圝
囫
圊
圀
坦
糿
垉
怕
岽
金
臾
陒
茂
㚲
势
㭐
美国
中国
韩国
国际
国籍
泰国
英国
国家
德国
法国
