Bản dịch của từ 国际纵队 trong tiếng Việt

国际纵队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际纵队 (Danh từ)

guó jì zòng duì
01

Đội quân tình nguyện quốc tế (vốn chỉ đội quân tình nguyện giúp nhân dân Tây Ban Nha chống Phơ-Răng-Cô và bọn can thiệp Italia. Nay chỉ đội quân tình nguyện quốc tế của những người có quốc tịch khác nhau chống xâm lược.)

指1936-1939年西 班牙内战期间,许多国家的工人、农民等为支援西班牙人民反对佛朗哥反动军队和德、意法西斯武装干涉 所组成的志愿军后泛指为反对侵略,不同国籍的人志愿组成的军队

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际纵队

guó

zòng

duì

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
队主
队伍
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép