Bản dịch của từ 国际运河 trong tiếng Việt

国际运河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际运河 (Danh từ)

guó jì yùn hé
01

Kênh đào quốc tế, nối liền các tuyến đường hàng hải quốc tế.

沟通国际海洋航路的运河。目前有苏伊士运河、巴拿马运河以及北海波罗的海运河(基尔运河)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际运河

guó

yùn

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép