Bản dịch của từ 国风 trong tiếng Việt

国风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国风 (Danh từ)

guó fēng
01

Phong tục, tập quán của một nước hoặc vùng; hơi hướng văn hóa của quốc gia (Hán Việt: quốc phong)

国家的风俗。。史记.卷三.殷本纪:「三年不言,政事决定于冢宰,以观国风。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

诗经十五国的民间歌谣合集指诸侯国的民歌即各国风俗民歌),常用于表现民情风俗可联想为各国的民歌国别民谣”。

诗经中各国的民间歌谣。即诸侯採撷其国的民歌,贡献于天子,并由乐官统筹管理。诗经共分十五国风,即周南至豳风各篇皆属之。。史记.卷八十四.屈原贾生传:「国风好色而不淫,小雅怨诽而不乱,若离骚者,可谓兼之矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国风

guó

fēng

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép