Bản dịch của từ 图报 trong tiếng Việt

图报

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊtuthanh sắc

图报 (Động từ)

tú bào
01

Mưu cầu báo đáp; tìm cách được trả ơn/đền đáp (thường là hành động nhằm nhận phần thưởng hoặc sự hồi đáp)

1.谋求报答。

Ví dụ
02

Âm mưu báo thù; toan tính để trả thù

2.谓图谋报复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 图报

bào

Các từ liên quan

图为不轨
图乙
图书
图书府
报丧
报书
图
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Các biến thể:
圖, 図, 圗, 𠚎, 𡇩, 𡇫, 𡇴, 𡈖
Hình thái radical:
⿴,囗,冬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ丶丶丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép