Bản dịch của từ 图穷匕首见 trong tiếng Việt
图穷匕首见
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
图穷匕首见 (Động từ)
【tú qióng bǐ shǒu xiàn】
01
Cháy nhà ra mặt chuột (cơ mưu bị bại lộ, cái xấu cuối cùng lộ ra chân tướng. Dựa theo tích Kinh Kha giấu dao gâm trong bản đồ để mưu giết Tần Thuỷ Hoàng, không may bị bại lộ.)
战国时,荆轲奉燕国太子之命去刺秦王,以献燕国督亢的 地图为名,预先把匕首卷在图里,到了秦王座前,慢慢把地图展开,最后露出匕首 (见于《战国策·燕策》) 比喻事情发展到最后,真相或本意露出来了也说图穷匕见
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 图穷匕首见
tú
图
qióng
穷
bǐ
匕
shǒu
首
xiàn
见
Các từ liên quan
图为不轨
图乙
图书
图书府
穷丁
穷下
匕爨
匕筯
匕筴
匕箸
匕首
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
见上帝
见不得
见不的
见世
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 圖, 図, 圗, 𠚎, 𡇩, 𡇫, 𡇴, 𡈖
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,冬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ丶丶丶一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳜
䣝
徒
圗
酴
鵌
鷋
䤅
㻬
趃
図
梌
図
圌
圗
圅
囮
囙
団
㘤
囝
囦
國
囼
侨
空
询
㲴
苵
泹
抺
㰢
𠕙
岴
㦰
峃
地图
图片
试图
图书
图书
截图
企图
图案
意图
图纸
