Bản dịch của từ 图财害命 trong tiếng Việt

图财害命

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊtuthanh sắc

图财害命 (Thành ngữ)

tú cái hài mìng
01

Mưu đồ chiếm đoạt tài sản dẫn đến hại người đến chết; vì cướp của mà giết người

图:谋取。为了劫夺财物,害人性命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 图财害命

cái

hài

mìng

Các từ liên quan

图为不轨
图乙
图书
图书府
财业
财东
财主
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
图
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Các biến thể:
圖, 図, 圗, 𠚎, 𡇩, 𡇫, 𡇴, 𡈖
Hình thái radical:
⿴,囗,冬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ丶丶丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép