Bản dịch của từ 圆方 trong tiếng Việt
圆方
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
圆方 (Tính từ)
【yuán fāng】
01
Từ Hán cổ chỉ trời tròn đất vuông — tức Thiên (trời) và Địa (đất); dùng để代称天地 (đại diện cho trời đất)
2.古人认为天圆地方,因以“圆方”代称天地。语出《淮南子.本经训》:“戴圆履方,抱表怀绳。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Tiếng Trung cổ) Thay đổi hình dạng tùy theo vật thể, tròn hay vuông; nó cũng có thể có nghĩa là hình dạng khác nhau và phụ thuộc vào hình dạng.
3.谓随物赋形,或方或圆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
1.古代盛菜肴的器具。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圆方
yuán
圆
fāng
方
Các từ liên quan
圆丘
圆丘草
圆丽
方丈
方丈室
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 円, 圎
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,员
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一丨フノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袁
猨
源
傆
茒
轅
鎱
媴
湲
原
魭
鶢
㘠
圙
四
團
囿
因
㘝
園
囡
囶
㘤
㘟
砪
栰
浬
准
贼
䏧
𠓰
旁
埁
胸
䇜
栕
团圆
圆圈
汤圆
圆满
桂圆
圆形
圆滑
圆润
方圆
椭圆
