Bản dịch của từ 圆通偈 trong tiếng Việt

圆通偈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

圆通偈 (Danh từ)

yuán tōng jì
01

圆通偈”——出自楞严经的一段偈语偈頌),常用來指稱該段闡述直性空有緣生如幻根選圓通入流成正覺的經文即一首佛教偈頌文句具有教義總結與箴言性質

《楞严经》卷五:“尔时世尊欲重宣此义,而说偈言:‘直性有为空,缘生故如幻……根选择圆通,入流成正觉。’”后因称此偈语为“圆通偈”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圆通偈

yuán

tōng

Các từ liên quan

圆丘
圆丘草
圆丽
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
偈偈
圆
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
圓, 円, 圎
Hình thái radical:
⿴,囗,员
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一丨フノ丶一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép