Bản dịch của từ 圆通大士 trong tiếng Việt
圆通大士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
圆通大士 (Danh từ)
【yuán tōng dà shì】
01
Tên khác của Quan Âm Bồ Tát; chỉ vị Bồ Tát có lòng đại bi, thông suốt và cứu độ chúng sinh (gợi nhớ: 圆通 = viên thông, thông suốt mọi chỗ).
观音的别称。《楞严经》卷六:“尔时观世音菩萨即从座起,顶礼佛足而白佛言:由我所得,圆通本根,发妙耳门,然后身心微妙含容,遍周法界,能令众生,持我名号。”后因称观音为“圆通大士”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圆通大士
yuán
圆
tōng
通
dà
大
shì
士
Các từ liên quan
圆丘
圆丘草
圆丽
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
大一统
大万
大丈夫
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 円, 圎
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,员
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一丨フノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袁
猨
源
傆
茒
轅
鎱
媴
湲
原
魭
鶢
㘠
圙
四
團
囿
因
㘝
園
囡
囶
㘤
㘟
砪
栰
浬
准
贼
䏧
𠓰
旁
埁
胸
䇜
栕
团圆
圆圈
汤圆
圆满
桂圆
圆形
圆滑
圆润
方圆
椭圆
