Bản dịch của từ 圍 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

(Động từ)

wéi
01

(Hình thanh. Chữ cổ '' là bao quanh, '' là âm đọc. Nghĩa gốc: bao quanh, vòng quanh như vòng tay ôm lấy.)

(形聲。從囗,韋聲。「囗」是「圍」的古字。本義:環繞)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bao quanh, quây lại như vòng tay ôm trọn lấy một vật thể

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bao vây, bao quanh chặt chẽ như vòng đai bảo vệ

包圍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phòng thủ, bảo vệ như xây tường thành kiên cố

防守

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Vi phạm, trái với quy định hoặc rời bỏ nơi chốn

通「違」。違背;離開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

wéi
01

Vách bao quanh, tường thành làm bằng đất, đá hoặc cây gai làm hàng rào bảo vệ

圍子,用土、石、荊棘等圍成的防禦設施

Ví dụ
02

Khu vực được rào chắn để săn bắn hoặc chăn thả

打獵的圍場;圍獵

Ví dụ
03

Khu vực cấm do vua chúa thiết lập khi đi tuần tra

封建帝王出外所圈設的禁區

Ví dụ
04

Ruộng bao quanh bằng đê hoặc bờ đất thấp ở vùng ngập nước

圍田。圍佔江湖淤灘造的田

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Khu vực, vùng đất được xác định rõ ràng

區域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vùng xung quanh, chu vi, như vòng quanh một vật

四周,周邊(多指周邊的長度)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Vòng bao quanh, vòng vây

包圍圈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Họ (tên họ người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

wéi
01

Dùng để chỉ những vật có hàng rào bao quanh hoặc có thể quấn quanh được

用於四周有圍欄或可用以圍裹的東西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị đo vòng quanh, khoảng cách đo bằng vòng tay hoặc vòng ngón tay

計量圓周的約略單位,指兩隻胳膊合圍起來的長度,也指兩隻手的拇指和食指圍的長度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

圍
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
囗, 围
Hình thái radical:
⿴,囗,韋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丨一丨フ一一フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép