Bản dịch của từ 園 trong tiếng Việt
園
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
園 (Danh từ)
【yuán】
01
(Hình thanh: bộ Vi 囗 biểu thị phạm vi, âm Hán Việt từ 袁) Nơi vây quanh để trồng rau, hoa, quả, cây cối (như vườn rau, vườn cây)
(形聲。从囗(wéi),袁聲。形符爲“囗”(wéi),表示範圍。本義:種蔬菜、花果、樹木的地方)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vườn; khu đất trồng cây ăn quả hoặc hoa màu (dễ nhớ: vườn là nơi 'viên' quanh trồng cây)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khuôn viên vườn; nơi để nghỉ ngơi, vui chơi hoặc thưởng ngoạn (như công viên, vườn hoa)
庭園;供人憩息、遊樂或觀賞的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nơi chôn cất vua chúa, hoàng hậu (nghĩ đến 'vườn mộ' của vua)
帝王、后妃的墓地。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 园, 薗, 𡈤
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,袁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フ一ノ丨フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚖
轅
櫞
謜
溒
㟶
榬
鶢
圆
羱
圎
邍
囩
國
囷
㘟
囹
圏
囡
圈
囤
圅
㘣
圙
聕
飹
罫
嗝
㮢
摓
𠄃
愗
䄓
𠁎
豤
㼴
