Bản dịch của từ 圓 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

(Tính từ)

yuán
01

(Hình thanh) Gồm bộ vi (vây quanh) và viên (âm thanh), nghĩa gốc: hình tròn

(形聲。从囗(wéi),員聲。本義:圓形)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đầy đặn, tròn trịa, như hạt thóc tròn đều, không lép

豐滿;周全

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Âm thanh êm dịu, tròn trịa, dễ nghe như tiếng đàn dây mềm mại

婉轉;圓潤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tròn, hình tròn như viên bi, dễ nhớ như câu 'tròn như viên tròn viên bi'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Linh hoạt, khéo léo trong ứng xử, như người biết 'viên' hòa, mềm mỏng

圓通;靈活

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Trọn vẹn, đầy đủ, hoàn chỉnh, như một vòng tròn khép kín không có khuyết điểm

圓滿;完整

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yuán
01

Viên nhỏ tròn, như viên thuốc hay viên thịt viên trong món ăn Việt

丸,圓而小的東西

Ví dụ
02

Mặt trăng, hình tròn sáng trên trời đêm, như câu 'trăng tròn rằm tháng tám'

月亮。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hình tròn, vòng tròn, dễ nhớ như 'vẽ tròn bằng tay phải, vẽ vuông bằng tay trái'

圓周

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bầu trời, vòm trời tròn bao la, như cách xưa gọi 'trời tròn đất vuông'

指天

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ Viên, một họ phổ biến trong tiếng Hoa

Ví dụ
06

Tiền xu tròn, đồng tiền hình tròn, như 'đồng bạc tròn'

圓形的貨幣。也作「元」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

yuán
01

Tụ họp lại, đoàn viên, sum họp như gia đình đoàn viên bên mâm cơm

團圓,散而重聚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quay tròn, xoay vòng, như 'quay tròn chiếc đĩa'

旋轉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm cho trọn vẹn, hoàn thành, như 'làm tròn bổn phận'

使圓滿,成全

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

圓
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
元, 円, 員, 圆, 圎
Hình thái radical:
⿴,囗,員
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一丨フ一一一ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép