Bản dịch của từ 土 trong tiếng Việt
土

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土 (Tính từ)
Địa phương; tính địa phương
本地的;地方性的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thô sơ; trong nước
指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等 (区别于''洋'')
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phèn; cũ kỹ; lạc hậu; lỗi thời; quê mùa; không hợp thời
不合潮流;不开通
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dân gian
民间的;民间沿用的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sến
指行为、言语或风格显得过分,多用来指情感上矫揉造作、不合时宜或不真诚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
土 (Danh từ)
Đất; đất đai; thổ nhưỡng
土壤;泥土
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đất đai; ruộng đất
土地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến
未熬制的鸦片
Họ Thổ
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nội địa; trong nước
国内
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
