Bản dịch của từ 土专家 trong tiếng Việt
土专家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土专家 (Danh từ)
【tǔ zhuān jiā】
01
Người không qua trường lớp chính quy nhưng nhờ thực hành mà có chuyên môn; “thợ mộc/xe máy” có tay nghề do tự học, trải nghiệm (Hán‑Việt: thổ chuyên gia — chuyên gia tại chỗ).
指没有受过正规的学校教育,而在实践中获得专业知识和实际经验的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土专家
tǔ
土
zhuān
专
jiā
家
Các từ liên quan
土丘
土业
土中
土中人
土中宅
专一
专一不移
专专
专业
专业户
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
