Bản dịch của từ 土会 trong tiếng Việt

土会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土会 (Danh từ)

tǔ huì
01

Một loại sổ/kiểu thống kê đất đai cổ (phân loại năm loại đất: núi, sông, đồi, mả, đồng ruộng) để làm cơ sở đóng thuế, giống như sổ thuế đất thời xưa

统计山林﹑川泽﹑丘陵﹑坟衍﹑原隰五类土地的产物,以制定贡税。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土会

huì

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
会丧
会串
会事
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép