Bản dịch của từ 土包 trong tiếng Việt

土包

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土包 (Danh từ)

tǔ bāo
01

Gò đất, ụ đất; một đống/đồi nhỏ do đất cao lên (Hán Việt: thổ bao)

2.土堆;土岗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ địa phương chỉ kẻ đất lề (tên thường gọi) — tay du côn, lưu manh ở làng quê; người thô bạo, hay bắt nạt người khác

1.方言。犹地痞,土棍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土包

bāo

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
包举
包举宇内
包乘
包乘制
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép