Bản dịch của từ 土包子 trong tiếng Việt
土包子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土包子 (Danh từ)
【tǔ bāo zi】
01
Người quê mùa, không biết nhiều chuyện thế gian, ăn nói thô lỗ (mang sắc thái khinh miệt nếu nói về người khác; tự gọi thì là khiêm nhường)
指没有见过大世面的人,如果是说别人,有轻蔑意。如果是说自己,有自谦意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土包子
tǔ
土
bāo
包
zi
子
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
包举
包举宇内
包乘
包乘制
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
