Bản dịch của từ 土化 trong tiếng Việt

土化

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土化 (Động từ)

tǔ huà
01

Bón/ xử lý đất để làm đất trở nên màu mỡ, dễ trồng (làm cho đất 'chín')

1.指施肥使土壤熟化,以改良土壤。

Ví dụ
02

Hóa thành đất; bị chôn xuống đất mà phân hủy (ví dụ: thân thể hóa thành tro/đất)

2.化为泥土;埋在土中腐烂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土化

huà

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
化为泡影
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép