Bản dịch của từ 土国 trong tiếng Việt
土国
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土国 (Động từ)
【tǔ guó】
01
Quốc gia nằm trên vùng đồng bằng; nước đồng bằng (Hán-Việt: Thổ quốc, liên tưởng: đất, đồng bằng)
1.地处平原的国家。
Ví dụ
02
Phân công người đi làm việc ở kinh đô hoặc xây dựng thành phố cho thủ đô (lệnh lao động thời xưa)
2.谓于国都服筑城等劳役。土,土功;国,国都。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土国
tǔ
土
guó
国
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
