Bản dịch của từ 土地使用权 trong tiếng Việt
土地使用权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土地使用权 (Danh từ)
【tǔ dì shǐ yòng quán】
01
Quyền sử dụng đất theo pháp luật trong một khoảng thời gian nhất định.
依法取得的一定范围土地在一定时期内的使用权利。在中国,企业、机关、团体、农村集体经济组织及公民,根据法律规定,并经有关单位批准,可以有偿或无偿使用国家所有或集体所有的土地。土地使用权在获准使用期内可以依法转让,但土地本身不得买卖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土地使用权
tǔ
土
dì
地
shǐ
使
yòng
用
quán
权
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
使下
使不得
使不的
使不着
使主
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
