Bản dịch của từ 土地入股 trong tiếng Việt

土地入股

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土地入股 (Danh từ)

tǔ dì rù gǔ
01

Hình thức góp vốn bằng đất đai của nông dân vào hợp tác xã nông nghiệp.

农民在加入初级农业生产合作社时,以一定的土地数量和质量为标准,折合成股,将各人的私有土地交合作社统一经营。合作社则按社员入社的土地股数计算土地报酬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土地入股

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
入不敷出
入世
入中
入临
股东
股价指数
股份
股份公司
股份制
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép