Bản dịch của từ 土地增值税 trong tiếng Việt

土地增值税

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土地增值税 (Danh từ)

tǔ dì zēng zhí shuì
01

Thuế tăng giá đất, áp dụng cho phần giá trị tăng thêm khi chuyển nhượng bất động sản.

在中国,以转让房地产所取得的增值额为对象所课征的税。转让的房地产包括国有土地使用权、地上的建筑物及其附着物。增值额以其转让所取得的收入减除规定的扣除项目(取得土地使用权所支付的金额,开发土地、新建房及配套设施的成本、费用等)计得,乘上规定的税率即为应纳税额。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土地增值税

zēng

zhí

shuì

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
增产
增伤
增值
增值税
值不当
值事
值价
值勤
值堂
税丧
税产
税亩
税人
税人场
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép