Bản dịch của từ 土地革命 trong tiếng Việt

土地革命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土地革命 (Danh từ)

tǔ dì gé mìng
01

Cách mạng đất đai; cuộc cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo để tiêu diệt phong kiến và giải phóng sản xuất nông nghiệp.

也称“土地改革”。无产阶级领导农民打倒地主阶级、消灭封建土地所有制、解放农村生产力的革命。是无产阶级领导的民主革命的基本内容。在中国,在第二、第三次国内革命战争时期的革命根据地内即已开始进行土地革命,中华人民共和国成立后不久就在全国范围内完成了土地革命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土地革命

mìng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép