Bản dịch của từ 土壤分类 trong tiếng Việt

土壤分类

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土壤分类 (Danh từ)

tú rǎng fēn lèi
01

Phân loại đất theo các yếu tố hình thành, quá trình hình thành, tính chất và đặc điểm dinh dưỡng của đất.

根据土壤成土因素、成土过程、土壤属性与肥力特征的异同,按一定原则和系统,对各种土壤划分归类。世界各国有不同的学派和分类体系。中国采用土类、亚类、土属、土种、变种五级分类制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土壤分类

rǎng

fēn

lèi

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
类丑
类举
类义
类乎
类书
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép