Bản dịch của từ 土壤地带性 trong tiếng Việt

土壤地带性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土壤地带性 (Danh từ)

tǔ rǎng dì dài xìng
01

Đặc điểm phân bố tầng đất theo không gian, thay đổi theo điều kiện khí hậu và sinh vật.

土壤在空间上随气候、生物条件的变化而呈带状分布的特征。分为水平地带性和垂直地带性。水平地带性又可分为纬度地带性和经度地带性。从低纬到高纬出现砖红壤、红壤、棕壤、灰化土、冰沼土的变化是土壤纬度地带性的表现。中国暖温带从沿海到内陆依次为棕壤、褐土、黑垆土、灰钙土和棕漠土,即为经度地带性。在高山地区,随山体海拔升高,土壤类型随之呈垂直变化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土壤地带性

rǎng

dài

xìng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép