Bản dịch của từ 土壤学 trong tiếng Việt
土壤学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土壤学 (Danh từ)
【tǔ rǎng xué】
01
Thổ nhưỡng học (khoa học nghiên cứu các đặc tính, thành phần và các tính chất khác của đất, bao gồm hóa học đất, vật lý đất và vi sinh vật đất)
研究土壤特性、成分等性质的科学包括土壤化学、土壤物理学以及土壤微生物学
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土壤学
tǔ
土
rǎng
壤
xué
学
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
