Bản dịch của từ 土壤母质 trong tiếng Việt

土壤母质

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土壤母质 (Danh từ)

tǔ rǎng mǔ zhì
01

Chất mẹ của đất, hình thành từ các mảnh vụn của đá đã phong hóa.

又称“成土母质”。指岩石风化后形成的疏松碎屑物。是土壤矿物质的来源,其矿物组成、化学组成及机械组成(颗粒大小),影响了土壤的形成和性质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土壤母质

rǎng

zhì

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
母临
母亲
母亲河
母以子贵
质买
质人
质仁
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép