Bản dịch của từ 土壤空气 trong tiếng Việt

土壤空气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土壤空气 (Danh từ)

tǔ rǎng kōng qì
01

Không khí trong đất, thành phần khí có trong đất, rất quan trọng cho sự phát triển của thực vật.

存在于土壤中气体的总称。分别以自由态存在于土壤孔隙中,以溶解态存在于土壤水中,以吸附态存在于土粒中。土壤空气基本上是由大气而来,但也有少部分产生于土壤中生物化学过程。土壤空气是土壤重要组成成分之一,对于植物生长和土壤形成有重大意义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土壤空气

rǎng

kōng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép