Bản dịch của từ 土工 trong tiếng Việt
土工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土工 (Danh từ)
【tǔ gōng】
01
1.制作陶器的工人。
Ví dụ
02
Người làm việc tang lễ thời xưa (người chuyên lo việc chôn cất, mai táng)
3.旧时专司殡葬的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thợ nặn đất sét; nghệ nhân làm đồ đất (đắp/nặn/điêu khắc bằng đất)
5.泥塑匠人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quan coi xác (cổ: người làm nhiệm vụ kiểm nghiệm, xử lý tử thi; gọi theo Hán Việt là «ngô tác/仵作»)
4.即仵作。旧时检验死尸的吏役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Công việc đào đất, lấp đất; công trình san lấp, móng đất (thường trong xây dựng, đào đắp đất nền)
2.挖土﹑填土的工程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土工
tǔ
土
gōng
工
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
