Bản dịch của từ 土市 trong tiếng Việt
土市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土市 (Danh từ)
【tǔ shì】
01
Tên gọi địa phương/địa danh (xem “土市子”) — thường chỉ một khu chợ/địa điểm mang tên '土市'; cũng có thể là tên làng, phố cổ
见“土市子”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土市
tǔ
土
shì
市
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
