Bản dịch của từ 土平 trong tiếng Việt

土平

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土平 (Tính từ)

tǔ píng
01

Bằng phẳng như mặt đất/đất bằng; chỉ tình trạng nhà cửa, công trình bị phá hủy nặng, đổ sập, chỉ còn bằng phẳng với mặt đất

同土地一样平。形容房屋建筑破坏严重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土平

píng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
平一
平一公
平三套
平上帻
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép