Bản dịch của từ 土库曼斯坦 trong tiếng Việt

土库曼斯坦

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土库曼斯坦 (Từ chỉ nơi chốn)

tǔ kù màn sī tǎn
01

Tuốc-mê-ni-xtan; Turkmenistan

土库曼前苏联的一个加盟共和国,位于前苏联的中亚地区的南部,地理位置与历史上的土库曼斯坦大致一样,1925年,它成为加盟共和国首都是阿什哈巴德人口4,775,544 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土库曼斯坦

màn

tǎn

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
斯世
斯人独憔悴
斯养
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép