Bản dịch của từ 土德 trong tiếng Việt
土德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土德 (Danh từ)
【tǔ dé】
01
Một trong năm đức (ngũ đức) theo thuyết ngũ hành; ý nói triều đại hưởng lợi thế của hành Thổ (được gọi là “đắc thổ đức”), gợi liên tưởng tới vận mệnh và sự thịnh suy của triều đại.
1.五德之一。古以五行相生相克附会王朝命运,谓土胜者为得土德。
Ví dụ
02
Một thứ công đức của đất, công đức to lớn thuộc về đại địa; chữ Hán gợi nghĩa: “đức” (công đức) của “đất”
2.大地的功德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Công đức do lên ngôi làm vua mà có; công lao, công trạng của hoàng đế sau khi xưng đế
3.用称帝后的功德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土德
tǔ
土
dé
德
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
德举
德义
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
