Bản dịch của từ 土断 trong tiếng Việt

土断

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土断 (Danh từ)

tǔ duàn
01

Chính sách 'tước bỏ cư trú ngoại trại' thời Đông Tấn – thu hồi, hợp nhất các quận, huyện đặt cho người kiều cư (侨置) để nhập khẩu, chỉnh đốn hộ khẩu; hành động nhà nước cắt giảm đặc quyền cư trú ngoại tộc, tăng kiểm soát lao động và quân nguồn.

东晋﹑南朝废除侨置郡县,使侨寓户口编入所在郡县的办法。西晋时由于战乱,中原地区豪族多迁居江南,仍称原来郡籍,形成诸侨郡县。至东晋哀帝时,桓温推行土断法,裁并侨置郡县,整顿户籍,史称“庚戌土断”。后南朝各代又多次推行土断,作为加强王朝统治,与豪门争夺劳动力,扩大赋役和兵源的一种手段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土断

duàn

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
断七
断乎
断乎不可
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép