Bản dịch của từ 土木之变 trong tiếng Việt

土木之变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土木之变 (Danh từ)

tǔ mù zhī biàn
01

Sự kiện lịch sử: Hoàng đế Minh Anh Tông bị Mạt Nạp (瓦剌) bắt trong trận 土木堡 (1449), quân Minh đại bại; gọi tắt là 'biến cố 土木'.

明英宗被瓦剌军俘虏的事件。1449年,瓦剌贵族也先率军攻明。宦官王振挟持英宗率军五十万亲征。至大同,闻前方败讯,即惊慌退却,于土木堡(今河北怀来东)被也先追及,明军大败,英宗被俘,王振死于乱军之中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土木之变

zhī

biàn

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
木三对
木上座
木下三郎
木丸
之个
之乎者也
之任
之前
变乱
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép