Bản dịch của từ 土木堡 trong tiếng Việt
土木堡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土木堡 (Danh từ)
【tǔ mù pù】
01
Tên địa danh: một cứ điểm/đồn trại ở miền Bắc Trung Quốc (nay thuộc huyện Hoài Lai, Hà Bắc); nổi tiếng vì “Sự biến 土木之变” (1449, Vua Anh Tông bị bắt).
地名。在今河北怀来县东。本名统漠镇,唐初高开道所置,后沿误为“土木”。明永乐初置堡。正统十四年(公元1449年)英宗率军与瓦剌作战,被俘于此,堡毁。后嘉靖﹑隆庆间又曾重修。参见“土木之变”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土木堡
tǔ
土
mù
木
bǎo
堡
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
木三对
木上座
木下三郎
木丸
堡垒
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
