Bản dịch của từ 土木工程 trong tiếng Việt

土木工程

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土木工程 (Danh từ)

tǔ mù gōng chéng
01

Công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng (dùng đất, đá, gạch, gỗ, bê tông, thép… để làm nhà, đường, cầu, hầm, cảng, công trình đô thị)

①用土、石、砖、木、混凝土、钢筋混凝土及金属材料等建筑材料修建房屋、道路、铁路、桥梁、隧道、河流、港口、市政卫生工程等的生产活动和工程技术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Các công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng (nhà cửa, đường xá, cầu, đường sắt, hầm, công trình đô thị...), tức tổng hợp các kiến trúc và kết cấu xây dựng (Hán Việt: Thổ mộc công trình)

②房屋、道路、铁路、桥梁、隧道、市政卫生等各种工程全部或一部分的建成物的统称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土木工程

gōng

chéng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
木三对
木上座
木下三郎
木丸
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép