Bản dịch của từ 土枪 trong tiếng Việt

土枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土枪 (Danh từ)

tǔ qiāng
01

Súng tự chế bằng phương pháp thủ công (làm bằng đất/kim loại thô), đối lập với súng Tây/ngoại nhập; kiểu súng thô sơ, lắp thuốc súng và sắt vụn làm đạn

指用土法制造的枪。与“洋枪”相对。枪膛内装以火药﹑铁砂等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土枪

qiāng

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép