Bản dịch của từ 土模 trong tiếng Việt

土模

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土模 (Danh từ)

tǔ mó
01

Khuôn bằng đất (mô hình đất) dùng để đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn; giống như 'khuôn cát' trong đúc, giúp tăng hiệu suất và tiết kiệm gỗ

用土做成的预制混凝土构件的模型。制造方法与铸工造砂型相似。土模可以提高工效,保证质量,并能节约大量木材。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土模

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
模习
模仿
模仿说
模传
模具
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép