Bản dịch của từ 土溜 trong tiếng Việt

土溜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˇtuthanh hỏi

土溜 (Danh từ)

tǔ liū
01

Đất sụt, hiện tượng lớp đất mặt trên sườn đồi bị mất cân bằng do đóng băng/tan băng, ngấm nước… rồi chảy lún, trượt chậm

倾斜地区表层土由于冻融﹑浸水等影响失掉平衡而发生缓慢流动的现象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土溜

liū

Các từ liên quan

土专家
土丘
土业
土中
土中人
溜严
溜之乎也
溜之大吉
溜亮
溜光
土
Bính âm:
【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
Các biến thể:
圡, 𡈽, 社
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép