Bản dịch của từ 土社 trong tiếng Việt
土社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土社 (Danh từ)
【tǔ shè】
01
Tổ chức xã khu cơ sở của người Thái Đài (cao sơn tộc) ở Đài Loan trong sử sách: mỗi xã (土社) gồm vài hộ đến nhiều hộ, có đầu mục (lãnh tụ) do dân bầu hoặc truyền thế, xử lý việc nội bộ và đại sự cần ý kiến trưởng lão.
史书称我国台湾省高山族的基层社会组织。每社户数不等,有头目,多由群众选举,少数世袭。头目处理社内外事务,较大事件须征得老人们和本社成员同意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土社
tǔ
土
shè
社
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
