Bản dịch của từ 土窖 trong tiếng Việt
土窖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土窖 (Danh từ)
【tǔ jiào】
01
Hang/ổ đào trong đất; hầm đất (một kiểu kho chứa hoặc trú ẩn đào sâu vào đất)
1.土洞。
Ví dụ
02
Hầm đất dưới mặt đất của nhà nông thôn (thường ở miền Bắc Trung Quốc) dùng để dự trữ rau củ, củ khoai và tránh rét;俗称“地屋子” — nghĩa giống 'hầm kho', 'hầm đất'.
2.我国北方民间用以储存蔬菜﹑薯类及避寒的地下室。俗称“地屋子”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土窖
tǔ
土
jiào
窖
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
窖子
窖穴
窖肥
窖菜
窖藏
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
