Bản dịch của từ 土笋 trong tiếng Việt
土笋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土笋 (Danh từ)
【tú sǔn】
01
Một cột đất nhỏ (như măng) được cố ý để lại trong quá trình đào đất để tính toán hoặc ước tính lượng đất cần đào (tên cổ).
1.古代挖土工程中特留一小部分不挖,以便计算所挖土方的数量。因所留部分状如直立之笋,故称。
Ví dụ
02
Một loại củ/đọt (từ方言),xem 涂笋(một loại rau/củ địa phương)
2.见“涂笋”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土笋
tǔ
土
sǔn
笋
Các từ liên quan
土专家
土丘
土业
土中
土中人
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
